Đóng lại
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Năm học 2020 - 2021. Ma trận giữa kì môn Địa lí, khối 10

KIỂM TRA MỘT TIẾT KHỐI 10

I. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA

1. Kiến thức

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh trong các chủ đề : Thổ nhưỡng, sinh quyển, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh, quy luật địa đới và phi địa đới cơ cấu dân số, phân bố dân cư các loại hình quần cư và đô thi hóa, cơ cấu nền kinh tế, ngành công nghiệp. 

2. Kỹ năng

- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức để rèn luyện các kỹ năng xử lý các vấn đề trong thực tiễn.

- Phát hiện sự phân hóa về trình độ học lực và học sinh trong quá trình dạy học, để đặt ra biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp.

- Kiểm tra kỹ năng vẽ và nhận xét biểu đồ.

3. Về thái độ

- Có thái độ đúng đắn trong việc nhận thức các khái niệm, quy luật chung nhất về các vấn đề tự nhiên, kinh tế xã hội.

- Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong việc kiểm tra thi cử.

4. Năng lực cần hướng tới

- Năng lực chung:

+ Năng lực nhận thức, tự học, tự tìm hiểu các tri thức về tự nhiên, kinh tế xã hội trong cuộc sống.

+ Năng lực xử lý tình huống, giải quyết tình huống khi nhìn nhận đánh giá các khái niệm, các hiện tượng tự nhiên, kinh tế xã hội.

- Năng lực chuyên biệt:

+ Biết vận dụng kiến thức để xem xét các vấn đề tự nhiên kinh tế xã hội trong thực tiễn cuộc sống.

+ Biết đề ra các chiến lược phù hợp trong việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên, tổ chức phát triển kinh tế xã hội cho phù hợp.

II. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA

Hình thức kiểm tra trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%)

III. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ

 

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TN

TL

TNKQ

TL

Vũ Trụ. Các hệ quả chuyển động của Trái Đất

Biết được  khái quát Vũ Trụ, hệ Mặt Trời trong Vũ Trụ, Trái Đất trong hệ Mặt Trời.

Số câu: 5

Số đm: 1,25

Tỉ lệ: 12,5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải thích được các hệ quả của Trái Đất

Số câu: 4

Số đm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

 

 

 

Cấu trúc Trái Đất . Thạch quyển

Nêu khái niệm nội lực, ngoại lực,nguyên nhân

 

Số câu: 2

Số đm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

 

 

So sánh được sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực

 

Số câu: 4

Số đm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

 

 

 

 

 

Khí quyển

Nêu được những nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa,sự phân bố khí áp

 

 

 

Số câu:2

Số đm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân tích được những nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và phân bố mưa trên Trái đất.

 

Số câu: 4

Số đm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

 

 

 

 

 

 

Các loại gió chính

Nêu được đặc điểm cơ bản của các loại gió. Nguyên nhân hình thành gió mùa

 

 

Số câu:3

Số đm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

 

Phân tích được nguồn gốc; phạm vi hoạt động, tính chất của các loại gió nguyên nhân hình thành gió mùa,liên hệ hoạt động các loại gió ở Việt Nam

Số câu:4

Số đm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

 

 

 

 

 

 

Kỹ năng

 

 

 

 

 

Vẽ được biểu đồ thích hợp từ bảng số liệu đã cho và nhận xét

Số câu:1

Số đm: 3,0

Tỉ lệ: 30%

 

 

 

Tổng số

Số điểm: 3,0

Số điểm: 3,0

Số điểm: 3,0

Số điểm: 1,0


Tác giả: Phạm Thị Hằng
Nguồn:Nhóm Địa lí Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan