Ma trận đề KTHK1 - Sinh 12, năm học 2018-2109

Thành viên: Nguyễn An  |   Bài viết: 38 |  Thứ sáu - 07/12/2018 14:10
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP                                           MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
          NHÓM SINH HỌC                                                          (NĂM HỌC 2018-2019; MÔN SINH HOC 12)
                                                Tiết PPCT: 32
 
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá học sinh về: 
- Cơ chế di truyền và biến dị
- Tính quy luật của hiện tượng di truyền
- Di truyền học quần thể
- Ứng dụng di truyền học
- Di truyền học người
2. Về kĩ năng
- Kĩ năng phán đoán, so sánh, phân tích, giải thích nguyên nhân - kết quả của hiện tượng, quá trình sinh học.
- Kĩ năng so sánh, phân tích, tổng hợp, quản lý thời gian, tính toán...
- Kĩ năng liên hệ giữa lý thuyết và thực tiễn
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, trung thực
- Thông qua kết quả kiểm tra điều chỉnh quá trình dạy – học
4. Năng lực hướng tới
- Năng lực quản lí thời gian; năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học, năng lực vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực tiễn....
            - Năng lực nắm bắt kiến thức về di truyền học
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
      - Hình thức đề kiểm tra: Tự luận kết hợp trắc nghiệm (30% TL + 70% TN)
      - Tự luận: 2 câu (3 điểm); TNKQ: 20 câu (0.35 diểm/câu)
      - Ma trận đề kiểm tra (cho 2 đề kiểm tra gốc)
Chủ đề Các mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1. Cơ chế di truyền và biến dị - Nêu được các khái niệm: phiên mã, dịch mã.
(1TN)
- Nêu được các khái niệm đột biến gen, thể đột biến.
(1TN)
- Nêu được khái niệm polixom và xác định được tính chất các chuỗi polipeptit khi polixom trượt qua 1 mARN
(1TN)
- Xác định được các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã và dịch mã
(1TN)
 
 
Số câu: 4TN
Số điểm: 1,4
Số câu: 2TN
Số điểm:0,7
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
 
2. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
 
- Xác định được kết quả thí nghiệm lai 1 tính trạng của Men đen ở F2
(1TN)
- Nhận biết được thực chất của sự tương tác giữa các gen không alen, vai trò các kiểu tương tác gen
(1TN)
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của di truyền qua tế bào chất
(1TN)
 
   
 
 
 
 
 
 
 
- Đếm số phát biểu đúng về tần số hoán vị gen và ý nghĩa của hoán vị gen
(1TN)
 
Số câu: 4TN
Số điểm: 1,4
Số câu: 3TN
Số điểm:1,05
    Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
3. Di truyền học quần thể - Nêu được cách tính tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen trong quần thể
(1TN)
- Xác định được tần số tương đối các alen trong quần thể khi biết thành phần kiểu gen của quần thể đó
(1TN)
- Tính tỉ lệ các kiểu gen của quần thể khi biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền và biết tần số kiểu hình trội.
(1TL)
 
 
- Cho 1 quàn thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền và mối tương quan giữa tỉ lệ các kiểu hình trội, lặn. Xác định tỉ lệ kiểu các gen trong quÇn thÓ
(1TN)
 
Số câu: 3TN+ 1TL
Số điểm: 2,55
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
Số câu: 1TL
Số điểm: 1,5
  Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
4. Ứng dụng di truyền học
 
 
 
 
 
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của ưu thế lai
(1TN)
 
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của cấy truyền phôi, dung hợp tế bào trần
(1TN)
 
- Xác định được nội dung các bước tiến hành của kĩ thuật chuyển gen ở sinh vật.
(1TN)
- Xác định vai trò và đối tượng tác động của các tác nhân đột biến.
(1TN)
- Xác định được vai trò của từng phương pháp tạo giống sinh vật.
(1TN)
 
- Xác định được các thành phần thường được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen
(1TN)
- Phân biệt được các tính trạng ít chịu hoặc chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
(1TN)
- Xác định mục đích của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật hoặc giao phối cận huyết ở động vật. Đặc điểm của giống cây trồng thuần chủng
(1TN)
 
Số câu: 8TN
Số điểm: 2,8
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
Số câu: 3TN
Số điểm: 1,05
Số câu: 3TN
Số điểm: 1,05
 
5. Di truyền học người  
 
 
  - Trình bày được cơ chế gây bệnh phêninkêto niệu và hội  chứng Đao ở người. Từ đó đề xuất cách phòng ngừa, chữa trị
(1TL)
- Cho 1 số bệnh và hội chứng bệnh ở người. Đếm số bệnh và hội chứng bệnh liên quan đến NST giới tính hoặc di truyền liên kết với giới tính.
(1TN)
Số câu: 1TN  + 1TL
Số điểm: 1,85
    Số câu: 1TL
Số điểm: 1,5
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Tổng số câu:
20TN + 2TL
Tổng số điểm: 10
Số câu:  9 TN
Số điểm: 3,15  (31,5%)
Số câu:  4 TN + 1 TL
Số điểm: 2,9  (29%)
Số câu:  4 TN + 1 TL
Số điểm: 2,9  (29%)
Số câu: 3 TN
Số điểm: 1,05 (10,5%)

 

Nguồn tin: Nhóm Sinh học

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Các tin khác

  •   DANH MỤC CHÍNH
  •   LIÊN KẾT WEBSITE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây